CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

1. THÔNG TIN CHUNG   
  • Tên chương trình: Quản trị nhân lực
  • Tên tiếng Anh: Human Resource Management
  • Trình độ đào tạo: Đại học
  • Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
  • Mã số: 7340404
  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Văn bằng: Cử nhân ngành Quản trị nhân lực

2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình Cử nhân Quản trị Nhân lực nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có nền tảng kiến thức vững chắc, bao gồm cả kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực quản trị nhân lực. Sinh viên được trang bị tư duy hệ thống, khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn để giải quyết hiệu quả các vấn đề trong quản trị nhân sự như: hoạch định chiến lược và chính sách nhân sự, phân tích và thiết kế công việc, tuyển dụng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả công việc, xây dựng chế độ đãi ngộ, đảm bảo an toàn lao động và phát triển quan hệ lao động hài hòa trong tổ chức. Bên cạnh năng lực chuyên môn, cử nhân ngành Quản trị Nhân lực còn được phát triển kỹ năng phân tích, phản biện, giải quyết vấn đề và kỹ năng giao tiếp – làm việc nhóm trong môi trường đa văn hóa. Chương trình cũng tạo nền tảng học thuật và phương pháp luận vững chắc, giúp người học nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu, sẵn sàng tiếp tục học tập ở trình độ sau đại học và thích ứng với yêu cầu thay đổi của thị trường lao động hiện đại.

2.2. Mục tiêu cụ thể

Khối

Ký hiệu

Nội dung từng mục tiêu cụ thể

Kiến thức

PO1

Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và pháp luật làm cơ sở cho việc tiếp thu kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực quản trị nhân lực.

PO2

Cung cấp kiến thức chuyên sâu về quản trị nhân lực như hoạch định nguồn nhân lực, phân tích và thiết kế công việc, tuyển dụng, đào tạo và phát triển, quản trị hiệu quả công việc, đãi ngộ và phúc lợi, quan hệ lao động và an toàn lao động trong doanh nghiệp.

Kỹ năng

PO3

Hình thành và phát triển các kỹ năng chuyên môn cần thiết để thực hiện các nghiệp vụ quản trị nhân lực trong môi trường doanh nghiệp đa dạng và thay đổi.

PO4

Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong lĩnh vực nhân sự; kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả trong môi trường đa văn hóa và hội nhập quốc tế.

Mức tự chủ và trách nhiệm

PO5

Rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu và thích ứng với sự thay đổi của môi trường làm việc; sẵn sàng học tập nâng cao ở các bậc học cao hơn.

PO6

Xây dựng ý thức trách nhiệm nghề nghiệp, đạo đức nghề nghiệp và tinh thần phục vụ cộng đồng; chủ động đề xuất, triển khai và chịu trách nhiệm trong công việc được giao.

- Vị trí làm việc sau tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Quản trị nhân lực, người học có năng lực phát triển sự nghiệp ở các vị trí công tác từ chuyên viên đến các chức vụ quản lý:

STT

Vị trí việc làm cụ thể

1

Chuyên viên tuyển dụng

2

Chuyên viên đào tạo và phát triển nhân sự

3

Chuyên viên C&B (Lương, thưởng và phúc lợi)

4

Chuyên viên quan hệ lao động

5

Chuyên viên nhân sự tổng hợp

6

Trợ lý giám đốc nhân sự

7

Chuyên viên tư vấn nhân sự tại các công ty dịch vụ nhân lực

8

Khởi nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ nhân sự

9

Nhân sự chuyển đổi số hoặc phụ trách triển khai phần mềm HRIS

- Ngoại ngữ, tin học:

  • Sử dụng tốt ngôn ngữ tiếng Anh và công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn và quản lý điều hành các hoạt động trong lĩnh vực quản trị nhân lực.
  • Năng lực sử dựng ngoại ngữ Tiếng Anh đương Bậc 3 theo Thông tư số 01/2014/TT-BGD&ĐT quy định về Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
  • Có năng lực sử dụng Công nghệ thông tin để đáp ứng công việc.

3. CHUẨN ĐẦU RA

Sinh viên ngành Quản trị nhân lực sau khi tốt nghiệp có kiến thức về ngành và các năng lực sau:

Bảng 3.1.Chuẩn đầu ra kiến thức

STT

Ký hiệu

Nội dung từng chuẩn đầu ra

Bloom (Nhận thức)

Vị trí việc làm phù hợp

PLO1

K1

Áp dụng kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị, pháp luật, hành vi tổ chức và tâm lý học trong việc nhận diện và phân tích các vấn đề nguồn nhân lực trong doanh nghiệp.

Mức 3 – Vận dụng

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự

PLO2

K2

Giải thích các hoạt động quản trị nhân sự như hoạch định, tổ chức, triển khai và giám sát các chính sách và quy trình nhân sự một cách hiệu quả trong tổ chức.

Mức 4 – Phân tích

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO3

K3

Suy luận kiến thức về phân tích công việc, thiết kế hệ thống lương – thưởng, phúc lợi và đánh giá hiệu suất để nâng cao hiệu quả làm việc và động lực nhân viên.

Mức 4 – Phân tích

Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO4

K4

Phát thảo các giải pháp quản trị quan hệ lao động, an toàn lao động và tuân thủ pháp luật nhằm xây dựng môi trường làm việc hài hòa, ổn định và bền vững.

Mức 4 – Phân tích

Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự

PLO5

K5

Phân tích và đề xuất các giải pháp cải thiện chính sách nhân sự, tiền lương và phúc lợi phù hợp với quy định pháp luật và mục tiêu chiến lược của tổ chức.

Mức 4 – Phân tích

Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự

Bảng 3.2. Chuẩn đầu ra về kỹ năng

STT

Ký hiệu

Nội dung từng chuẩn đầu ra

Bloom (Kỹ năng)

Vị trí việc làm phù hợp

PLO6

S1

Thực hiện chính xác các quy trình nghiệp vụ nhân sự như phân tích công việc, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu suất và xây dựng chính sách đãi ngộ phù hợp.

Mức 3 – Chính xác

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự

PLO7

S2

Áp dụng thành thạo các công cụ và phần mềm quản trị nhân sự (HRIS, KPI, đánh giá năng lực) để xử lý dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định nhân sự.

Mức 4 – Thành thạo

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự,

Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO8

S3

Thực hành thành thạo kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, đàm phán và xử lý tình huống trong các bối cảnh quan hệ lao động và phát triển nguồn nhân lực.

Mức 4 – Thành thạo

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự

PLO9

S4

Triển khai thành thạo kỹ năng làm việc nhóm, phối hợp liên phòng ban và hỗ trợ triển khai các hoạt động nhân sự trong môi trường tổ chức đa dạng.

Mức 4 – Thành thạo

Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO10

S5

Phối hợp liên phòng ban trong tổ chức để triển khai các hoạt động nhân sự như tuyển dụng, đào tạo, đánh giá và đãi ngộ theo quy trình chuẩn.

Mức 4 – Thành thạo

Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO11

S6

Hỗ trợ và điều phối chính xác hoạt động nhân sự trong môi trường tổ chức đa dạng, tôn trọng khác biệt văn hóa và thúc đẩy môi trường làm việc hòa hợp.

Mức 3 – Chính xác

Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

Bảng 3.3. Chuẩn đầu ra năng lực tự chủ và trách nhiệm

STT

Ký hiệu

Nội dung từng chuẩn đầu ra

Bloom (Tự chủ & TN)

Vị trí việc làm

phù hợp

PLO12

A1

Thể hiện tinh thần tự học và học tập suốt đời, chủ động cập nhật kiến thức, năng lực nghề nghiệp và các xu hướng nhân sự hiện đại để thích ứng với môi trường biến động.

Mức 4 – Tổ chức

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự,

Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

PLO13

A2

Cam kết tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội, có thái độ tôn trọng pháp luật và chuẩn mực tổ chức trong mọi hoạt động nghề nghiệp.

Mức 3 – Đánh giá

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự

PLO14

A3

Trân trọng vai trò cá nhân trong làm việc nhóm và đổi mới sáng tạo, tích cực đóng góp vào hiệu quả chung và thúc đẩy sự cải tiến trong tổ chức.

Mức 4 – Tổ chức

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự

PLO15

A4

Đánh giá cao tinh thần khởi nghiệp và năng lực chuyển đổi số, thể hiện sự chủ động trong việc đề xuất sáng kiến, vận dụng công nghệ số để giải quyết vấn đề nhân sự.

Mức 4 – Tổ chức

Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự

Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS

4. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo (chưa tính Giáo dục thể chất, Giảo dục quốc phòng - an ninh, kỹ năng bổ trợ): 120 tín chỉ

            Trong đó:

            - Kiến thức giáo dục đại cương      : 34 tín chỉ     tỷ lệ: 28%

            - Kiến thức chuyên nghiệp              : 86 tín chỉ     tỷ lệ:  72%    

                                    + Kiến thức cơ sở ngành                 : 20 tín chỉ     tỷ lệ: 17%

                                    + Kiến thức cốt lõi ngành                : 56 tín chỉ     tỷ lệ: 47%

                                    + Thực tập, trải nghiệm                   : 04 tín chỉ     tỷ lệ: 03%

                                    + Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp       : 06 tín chỉ     tỷ lệ: 05%

            - Tổng số tín chỉ bắt buộc: 79 tín chỉ, tự chọn: 41 tín chỉ

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã hoàn thành chương trình trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước.

- Phương thức tuyển sinh: theo Đề án tuyển sinh của Học viện Hàng không Việt Nam.

  1. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
    • Quy trình đào tạo

Đào tạo theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ được quy định tại TT 08/2021/BGD-ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.

  • Điều kiện tốt nghiệp

- Tích lũy đủ số lượng 120 tín chỉ của chương trình đào tạo;

- Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất;

- Có kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin đáp ứng được công việc;

- Có trình độ Tiếng Anh tương đương Bậc 3 theo Thông tư số 01/2014/TT-BGD&ĐT quy định về Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.

- Các chứng chỉ quy định nêu trên, do Học viện Hàng không Việt Nam cấp hoặc các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.

  1. Cách thức đánh giá

Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ được quy định tại TT 08/2021/BGD-ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.

  1. Nội dung chương trình

Tổng số tín chỉ của chương trình: 120 tín chỉ (Chưa tính số tín chỉ: Giáo dục thể chất; Giáo dục Quốc phòng và An ninh).

STT

Mã học phần

Tên học phần

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ

Số tiết

LT

TL, TH

Tự học

1

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

23

 

 

 

1.1

Kiến thức chung

 

 

 

 

 

Bắt buộc:

 

 

 

 

1

100001

Triết học Mác – Lênin

(Philosophy of Marxism and Leninism)

3

45

0

105

2

100002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

(Political Economics of Marxism and Leninism)

2

30

0

70

3

100003

Chủ nghĩa xã hội Khoa học

(Scientific Socialism)

2

30

0

70

4

100004

Lịch sử Đảng (History of Vietnamese Communist party)

2

30

0

70

5

100005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(HoChiMinh Ideology)

2

30

0

70

6

Giáo dục Quốc phòng – An ninh

 

 

 

 

6a

100012

Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam (HP I)

2

 

 

 

6b

100013

Công tác quốc phòng và an ninh (HP II)

2

 

 

 

6c

100014

Quân sự chung (HP III)

2

 

 

 

6d

100015

Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (HP IV)

2

 

 

 

7

Giáo dục thể chất (Tự chọn 3 trong số các HP đang đào tạo tại Học viện)

 

 

 

 

7a

100016

Giáo dục thể chất – Bóng đá (Physical Education – Football)

1

 

30

 

7b

100017

Giáo dục thể chất – Karate cơ bản (Physical Education – Basic Karate)

1

 

30

 

7c

100018

Giáo dục thể chất – Aerobic

(Physical Education – Aerobic)

1

 

30

 

7d

100019

Giáo dục thể chất – Bóng chuyền (Physical Education – Volleyball)

1

 

30

 

7e

100020

Giáo dục thể chất – Bóng rổ

(Physical Education – Basketball)

1

 

30

 

7f

100021

Giáo dục thể chất – Võ cổ truyền Việt Nam cơ bản

(Physical Education – Basic Traditonal Martial Vietnam)

1

 

30

 

7g

100022

Giáo dục thể chất – Vovinam cơ bản (Physical Education – Vovinam)

1

 

30

 

7h

100023

Giáo dục thể chất – Võ cổ truyền Việt Nam nâng cao (Physical Education – Advanced Traditional Martial Vietnam)

1

 

30

 

7i

100024

Giáo dục thể chất – Vovinam nâng cao (Physical Education – Advanced Vovinam)

1

 

30

 

7j

100025

Giáo dục thể chất – Karate nâng cao (Physical Education – Advanced Karate)

1

 

30

 

7k

100026

Giáo dục thể chất – Pickleball (Physical Education – Pickleball)

1

 

30

 

7l

100027

Giáo dục thể chất – Bơi lội (Physical Education – Swimming)

1

 

30

 

 

Tự chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau

 

 

 

 

 

Nhóm 1

 

 

 

 

8

100050

Tiếng Anh 1 (English 1)

3

45

0

105

9

100051

Tiếng Anh 2 (English 2)

3

45

0

105

10

100052

Tiếng Anh 3 (English 3)

3

45

0

105

11

100053

Tiếng Anh 4 (English 4)

3

45

0

105

 

Nhóm 2

 

 

 

 

12

100070

Tổng quan về trí tuệ nhân tạo

(Introduction to Artificial Intelligence)

3

45

0

105

13

100088

Kỹ năng phát triển bản thân

(Personal Development Skills)

3

45

0

105

14

100081

Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (Entrepreneurship, Innovation, and Digital Transformation)

3

45

0

105

15

310029

Lập kế hoạch kinh doanh

(Business Planning)

3

45

0

105

1.2

Kiến thức khoa học cơ bản (Toán - tin và Khoa học TN, KHXH và nhân văn)

8

 

 

 

16

100071

Lý thuyết xác suất - thống kê
(Statistics Probability Theory)

4

60

0

140

17

100006

Pháp luật đại cương
(Fundamentals of Law)

2

30

0

70

18

321116

Tâm lý học đại cương
(Fundamentals of Psychology)

2

30

0

70

2

KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

79

 

 

 

2.1

Kiến thức cơ sở ngành

20

 

 

 

19

100061

Kinh tế vi mô

(Microeconomic)

3

45

0

105

20

100062

Kinh tế vĩ mô

(Macroeconomic)

3

45

0

105

21

100082

Dẫn luận Phương pháp nghiên cứu khoa học (Introduction to Research Methods)

2

30

0

70

22

300019

Nguyên lý kế toán

(Principles of Accounting)

3

45

0

105

23

300020

Nguyên lý thống kê kinh doanh

(Statistical Analysis)

3

45

0

105

24

300021

Quản trị học

(Introduction to Management)

3

45

0

105

25

321123

Phân tích định lượng trong quản trị (Quantitative Analysis in Management)

3

45

0

105

2.2

Kiến thức ngành

21

 

 

 

 

Bắt buộc:

15

 

 

 

26

300070

Quản trị nguồn nhân lực
(Human Resources Management)

3

45

0

105

27

300023

Quản trị chiến lược

(Strategic Management)

3

45

0

105

28

300026

Hành vi tổ chức

(Organizational Behavior)

3

45

0

105

29

300024

Quản trị tài chính doanh nghiệp

(Financial Management)

3

45

0

105

30

100010

Luật lao động

 (Labour Law)

3

45

0

105

 

Tự chọn: Chọn 2 trong các học phần sau

6

 

 

 

31

300030

Quản trị Marketing

(Marketing management)

3

45

0

105

32

310028

Quản trị dự án

(Project Management)

3

45

0

105

33

321131

Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (Corporate social responsibility)

3

45

0

105

34

321132

Tâm lý học Quản trị (The psychology of management)

3

45

0

105

2.3

Kiến thức chuyên ngành

27

 

 

 

 

Bắt buộc

18

 

 

 

35

321133

Hoạch định và tuyển dụng
(Planning and Recruitment)

3

45

0

105

36

321134

Đào tạo & phát triển nhân lực

(Training and development)

3

45

0

105

37

321135

Quản trị hiệu quả công việc

(Performance Management)

3

45

0

105

38

321136

Quản trị tiền lương
(Payment Management)

3

45

0

105

39

321137

Quản trị giữ chân người lao động  (Managing employee retention)

3

45

0

105

40

321138

Quản trị quan hệ lao động
(Labor Relations)

3

45

0

105

 

Tự chọn: Chọn 3 trong các học phần sau

9

 

 

 

41

321139

Quản trị nhân lực trong ngành hàng không (HRM in Aviation Industry)

3

45

0

105

42

321140

Bảo hiểm xã hội

(Social Insurance)

3

45

0

105

43

321141

Quan hệ công chúng

 (Public relations)

3

45

0

105

44

321142

An sinh xã hội

(Social Welfare)

3

45

0

105

45

321143

Môi trường và an toàn lao động

(Working Environment and Safety)

3

45

0

105

46

321144

Quản trị nguồn nhân lực quốc tế

(International HR Management)

3

45

0

105

47

321145

Quản trị sự thay đổi

(Change Management)

3

45

0

105

48

311579

Hệ thống thông tin quản lý 

(HR Information System)

3

45

0

105

2.4

Khối kiến thức bổ trợ

11

 

 

 

 

Bắt buộc:

7

 

 

 

49

100060

Tổng quan về Hàng không dân dụng (Air Transport Fundamentals)

3

45

0

105

50

300048

Văn hóa doanh nghiệp

(Organizational Culture)

2

30

0

70

51

100063

Thương mại điện tử
(E-Commerce)

2

30

0

70

 

Tự chọn: Chọn 2 trong các học phần sau

4

 

 

 

52

321150

Giao tiếp kinh doanh
(Business Communication)

2

30

0

70

53

321151

Kỹ năng soạn thảo hợp đồng

(Contract Drafting Skills)

2

30

0

70

54

321152

Giới và phát triển
(Gender and Development)

2

30

0

70

55

321153

Quản trị văn phòng
(Office administration management)

2

30

0

70

2.5

Thực tập và Tốt nghiệp

10

 

 

 

56

321154

Thực tập nghề nghiệp ngành QTNL  (Internship in HRM)

4

 

 

 

57

321155

Khóa luận tốt nghiệp ngành QTNL (Thesis of HRM)

6

 

 

 

 

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

6

 

 

 

58

311068

Thương lượng và đàm phán

(Business Negotiation)

3

45

0

105

59

311560

Nghệ thuật lãnh đạo (Leadership)

3

45

0

105

 

HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM

TRỤ  SỞ CHÍNH: 104 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.

Điện thoại: 0911 959 505 - (028)38422199

Fax: 38447523 | Email:info@vaa.edu.vn

CÁC CƠ SỞ KHÁC

CƠ SỞ 2:

18A/1 Cộng Hòa, Phường Tân Sơn Nhất, Tp.HCM

CƠ SỞ 3:

243 Nguyễn Tất Thành, Phường Bắc Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

Văn phòng Khoa : G206, Cơ sở 2: 18A/1 Cộng Hòa,  Phường Tân Sơn Nhất, Tp.HCM

Email: khoa.qtkd@vaa.edu.vn

Fanpage: Khoa Quản Trị Kinh Doanh - VAA

ĐƠN VỊ LIÊN KẾT
© Copyright 2024-2026 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM | KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH. Thiết kế bởi Zozo