CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN LỰC
1. THÔNG TIN CHUNG
- Tên chương trình: Quản trị nhân lực
- Tên tiếng Anh: Human Resource Management
- Trình độ đào tạo: Đại học
- Ngành đào tạo: Quản trị nhân lực
- Mã số: 7340404
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Văn bằng: Cử nhân ngành Quản trị nhân lực
2. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO
2.1. Mục tiêu chung
Chương trình Cử nhân Quản trị Nhân lực nhằm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao có nền tảng kiến thức vững chắc, bao gồm cả kiến thức cơ bản và chuyên sâu trong lĩnh vực quản trị nhân lực. Sinh viên được trang bị tư duy hệ thống, khả năng vận dụng lý thuyết vào thực tiễn để giải quyết hiệu quả các vấn đề trong quản trị nhân sự như: hoạch định chiến lược và chính sách nhân sự, phân tích và thiết kế công việc, tuyển dụng, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực, đánh giá hiệu quả công việc, xây dựng chế độ đãi ngộ, đảm bảo an toàn lao động và phát triển quan hệ lao động hài hòa trong tổ chức. Bên cạnh năng lực chuyên môn, cử nhân ngành Quản trị Nhân lực còn được phát triển kỹ năng phân tích, phản biện, giải quyết vấn đề và kỹ năng giao tiếp – làm việc nhóm trong môi trường đa văn hóa. Chương trình cũng tạo nền tảng học thuật và phương pháp luận vững chắc, giúp người học nâng cao năng lực tự học, tự nghiên cứu, sẵn sàng tiếp tục học tập ở trình độ sau đại học và thích ứng với yêu cầu thay đổi của thị trường lao động hiện đại.
2.2. Mục tiêu cụ thể
|
Khối |
Ký hiệu |
Nội dung từng mục tiêu cụ thể |
|
Kiến thức |
PO1 |
Trang bị cho người học kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và pháp luật làm cơ sở cho việc tiếp thu kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực quản trị nhân lực. |
|
PO2 |
Cung cấp kiến thức chuyên sâu về quản trị nhân lực như hoạch định nguồn nhân lực, phân tích và thiết kế công việc, tuyển dụng, đào tạo và phát triển, quản trị hiệu quả công việc, đãi ngộ và phúc lợi, quan hệ lao động và an toàn lao động trong doanh nghiệp. |
|
|
Kỹ năng |
PO3 |
Hình thành và phát triển các kỹ năng chuyên môn cần thiết để thực hiện các nghiệp vụ quản trị nhân lực trong môi trường doanh nghiệp đa dạng và thay đổi. |
|
PO4 |
Phát triển kỹ năng tư duy phản biện, kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề trong lĩnh vực nhân sự; kỹ năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả trong môi trường đa văn hóa và hội nhập quốc tế. |
|
|
Mức tự chủ và trách nhiệm |
PO5 |
Rèn luyện năng lực tự học, tự nghiên cứu và thích ứng với sự thay đổi của môi trường làm việc; sẵn sàng học tập nâng cao ở các bậc học cao hơn. |
|
PO6 |
Xây dựng ý thức trách nhiệm nghề nghiệp, đạo đức nghề nghiệp và tinh thần phục vụ cộng đồng; chủ động đề xuất, triển khai và chịu trách nhiệm trong công việc được giao. |
- Vị trí làm việc sau tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp cử nhân ngành Quản trị nhân lực, người học có năng lực phát triển sự nghiệp ở các vị trí công tác từ chuyên viên đến các chức vụ quản lý:
|
STT |
Vị trí việc làm cụ thể |
|
1 |
Chuyên viên tuyển dụng |
|
2 |
Chuyên viên đào tạo và phát triển nhân sự |
|
3 |
Chuyên viên C&B (Lương, thưởng và phúc lợi) |
|
4 |
Chuyên viên quan hệ lao động |
|
5 |
Chuyên viên nhân sự tổng hợp |
|
6 |
Trợ lý giám đốc nhân sự |
|
7 |
Chuyên viên tư vấn nhân sự tại các công ty dịch vụ nhân lực |
|
8 |
Khởi nghiệp trong lĩnh vực dịch vụ nhân sự |
|
9 |
Nhân sự chuyển đổi số hoặc phụ trách triển khai phần mềm HRIS |
- Ngoại ngữ, tin học:
- Sử dụng tốt ngôn ngữ tiếng Anh và công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn và quản lý điều hành các hoạt động trong lĩnh vực quản trị nhân lực.
- Năng lực sử dựng ngoại ngữ Tiếng Anh đương Bậc 3 theo Thông tư số 01/2014/TT-BGD&ĐT quy định về Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Có năng lực sử dụng Công nghệ thông tin để đáp ứng công việc.
3. CHUẨN ĐẦU RA
Sinh viên ngành Quản trị nhân lực sau khi tốt nghiệp có kiến thức về ngành và các năng lực sau:
Bảng 3.1.Chuẩn đầu ra kiến thức
|
STT |
Ký hiệu |
Nội dung từng chuẩn đầu ra |
Bloom (Nhận thức) |
Vị trí việc làm phù hợp |
|
PLO1 |
K1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về kinh tế, quản trị, pháp luật, hành vi tổ chức và tâm lý học trong việc nhận diện và phân tích các vấn đề nguồn nhân lực trong doanh nghiệp. |
Mức 3 – Vận dụng |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự |
|
PLO2 |
K2 |
Giải thích các hoạt động quản trị nhân sự như hoạch định, tổ chức, triển khai và giám sát các chính sách và quy trình nhân sự một cách hiệu quả trong tổ chức. |
Mức 4 – Phân tích |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO3 |
K3 |
Suy luận kiến thức về phân tích công việc, thiết kế hệ thống lương – thưởng, phúc lợi và đánh giá hiệu suất để nâng cao hiệu quả làm việc và động lực nhân viên. |
Mức 4 – Phân tích |
Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO4 |
K4 |
Phát thảo các giải pháp quản trị quan hệ lao động, an toàn lao động và tuân thủ pháp luật nhằm xây dựng môi trường làm việc hài hòa, ổn định và bền vững. |
Mức 4 – Phân tích |
Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự |
|
PLO5 |
K5 |
Phân tích và đề xuất các giải pháp cải thiện chính sách nhân sự, tiền lương và phúc lợi phù hợp với quy định pháp luật và mục tiêu chiến lược của tổ chức. |
Mức 4 – Phân tích |
Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự |
Bảng 3.2. Chuẩn đầu ra về kỹ năng
|
STT |
Ký hiệu |
Nội dung từng chuẩn đầu ra |
Bloom (Kỹ năng) |
Vị trí việc làm phù hợp |
|
PLO6 |
S1 |
Thực hiện chính xác các quy trình nghiệp vụ nhân sự như phân tích công việc, tuyển dụng, đào tạo, đánh giá hiệu suất và xây dựng chính sách đãi ngộ phù hợp. |
Mức 3 – Chính xác |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự |
|
PLO7 |
S2 |
Áp dụng thành thạo các công cụ và phần mềm quản trị nhân sự (HRIS, KPI, đánh giá năng lực) để xử lý dữ liệu và hỗ trợ ra quyết định nhân sự. |
Mức 4 – Thành thạo |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO8 |
S3 |
Thực hành thành thạo kỹ năng giao tiếp, thuyết trình, đàm phán và xử lý tình huống trong các bối cảnh quan hệ lao động và phát triển nguồn nhân lực. |
Mức 4 – Thành thạo |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự |
|
PLO9 |
S4 |
Triển khai thành thạo kỹ năng làm việc nhóm, phối hợp liên phòng ban và hỗ trợ triển khai các hoạt động nhân sự trong môi trường tổ chức đa dạng. |
Mức 4 – Thành thạo |
Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO10 |
S5 |
Phối hợp liên phòng ban trong tổ chức để triển khai các hoạt động nhân sự như tuyển dụng, đào tạo, đánh giá và đãi ngộ theo quy trình chuẩn. |
Mức 4 – Thành thạo |
Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO11 |
S6 |
Hỗ trợ và điều phối chính xác hoạt động nhân sự trong môi trường tổ chức đa dạng, tôn trọng khác biệt văn hóa và thúc đẩy môi trường làm việc hòa hợp. |
Mức 3 – Chính xác |
Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
Bảng 3.3. Chuẩn đầu ra năng lực tự chủ và trách nhiệm
|
STT |
Ký hiệu |
Nội dung từng chuẩn đầu ra |
Bloom (Tự chủ & TN) |
Vị trí việc làm phù hợp |
|
PLO12 |
A1 |
Thể hiện tinh thần tự học và học tập suốt đời, chủ động cập nhật kiến thức, năng lực nghề nghiệp và các xu hướng nhân sự hiện đại để thích ứng với môi trường biến động. |
Mức 4 – Tổ chức |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
|
PLO13 |
A2 |
Cam kết tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và trách nhiệm xã hội, có thái độ tôn trọng pháp luật và chuẩn mực tổ chức trong mọi hoạt động nghề nghiệp. |
Mức 3 – Đánh giá |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự |
|
PLO14 |
A3 |
Trân trọng vai trò cá nhân trong làm việc nhóm và đổi mới sáng tạo, tích cực đóng góp vào hiệu quả chung và thúc đẩy sự cải tiến trong tổ chức. |
Mức 4 – Tổ chức |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên quan hệ lao động, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự |
|
PLO15 |
A4 |
Đánh giá cao tinh thần khởi nghiệp và năng lực chuyển đổi số, thể hiện sự chủ động trong việc đề xuất sáng kiến, vận dụng công nghệ số để giải quyết vấn đề nhân sự. |
Mức 4 – Tổ chức |
Chuyên viên tuyển dụng, Chuyên viên đào tạo & phát triển, Chuyên viên C&B, Chuyên viên nhân sự tổng hợp, Trợ lý giám đốc nhân sự Chuyên viên tư vấn nhân sự, Khởi nghiệp trong lĩnh vực nhân sự, Nhân sự chuyển đổi số / HRIS |
4. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA
Tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo (chưa tính Giáo dục thể chất, Giảo dục quốc phòng - an ninh, kỹ năng bổ trợ): 120 tín chỉ
Trong đó:
- Kiến thức giáo dục đại cương : 34 tín chỉ tỷ lệ: 28%
- Kiến thức chuyên nghiệp : 86 tín chỉ tỷ lệ: 72%
+ Kiến thức cơ sở ngành : 20 tín chỉ tỷ lệ: 17%
+ Kiến thức cốt lõi ngành : 56 tín chỉ tỷ lệ: 47%
+ Thực tập, trải nghiệm : 04 tín chỉ tỷ lệ: 03%
+ Đồ án/ Khóa luận tốt nghiệp : 06 tín chỉ tỷ lệ: 05%
- Tổng số tín chỉ bắt buộc: 79 tín chỉ, tự chọn: 41 tín chỉ
- Đối tượng tuyển sinh
Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
- Đối tượng tuyển sinh: Học sinh đã hoàn thành chương trình trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: theo Đề án tuyển sinh của Học viện Hàng không Việt Nam.
- Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp
- Quy trình đào tạo
Đào tạo theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ được quy định tại TT 08/2021/BGD-ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.
- Điều kiện tốt nghiệp
- Tích lũy đủ số lượng 120 tín chỉ của chương trình đào tạo;
- Có chứng chỉ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Giáo dục thể chất;
- Có kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin đáp ứng được công việc;
- Có trình độ Tiếng Anh tương đương Bậc 3 theo Thông tư số 01/2014/TT-BGD&ĐT quy định về Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
- Các chứng chỉ quy định nêu trên, do Học viện Hàng không Việt Nam cấp hoặc các đơn vị được Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận.
- Cách thức đánh giá
Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ được quy định tại TT 08/2021/BGD-ĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành.
- Nội dung chương trình
Tổng số tín chỉ của chương trình: 120 tín chỉ (Chưa tính số tín chỉ: Giáo dục thể chất; Giáo dục Quốc phòng và An ninh).
|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần (ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh) |
Số tín chỉ |
Số tiết |
||
|
LT |
TL, TH |
Tự học |
||||
|
1 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG |
23 |
|
|
|
|
|
1.1 |
Kiến thức chung |
|
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc: |
|
|
|
|
|
|
1 |
100001 |
Triết học Mác – Lênin (Philosophy of Marxism and Leninism) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
2 |
100002 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin (Political Economics of Marxism and Leninism) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
3 |
100003 |
Chủ nghĩa xã hội Khoa học (Scientific Socialism) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
4 |
100004 |
Lịch sử Đảng (History of Vietnamese Communist party) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
5 |
100005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh (HoChiMinh Ideology) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
6 |
Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
|
|
|
|
|
|
6a |
100012 |
Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam (HP I) |
2 |
|
|
|
|
6b |
100013 |
Công tác quốc phòng và an ninh (HP II) |
2 |
|
|
|
|
6c |
100014 |
Quân sự chung (HP III) |
2 |
|
|
|
|
6d |
100015 |
Kỹ thuật chiến đấu bộ binh và chiến thuật (HP IV) |
2 |
|
|
|
|
7 |
Giáo dục thể chất (Tự chọn 3 trong số các HP đang đào tạo tại Học viện) |
|
|
|
|
|
|
7a |
100016 |
Giáo dục thể chất – Bóng đá (Physical Education – Football) |
1 |
|
30 |
|
|
7b |
100017 |
Giáo dục thể chất – Karate cơ bản (Physical Education – Basic Karate) |
1 |
|
30 |
|
|
7c |
100018 |
Giáo dục thể chất – Aerobic (Physical Education – Aerobic) |
1 |
|
30 |
|
|
7d |
100019 |
Giáo dục thể chất – Bóng chuyền (Physical Education – Volleyball) |
1 |
|
30 |
|
|
7e |
100020 |
Giáo dục thể chất – Bóng rổ (Physical Education – Basketball) |
1 |
|
30 |
|
|
7f |
100021 |
Giáo dục thể chất – Võ cổ truyền Việt Nam cơ bản (Physical Education – Basic Traditonal Martial Vietnam) |
1 |
|
30 |
|
|
7g |
100022 |
Giáo dục thể chất – Vovinam cơ bản (Physical Education – Vovinam) |
1 |
|
30 |
|
|
7h |
100023 |
Giáo dục thể chất – Võ cổ truyền Việt Nam nâng cao (Physical Education – Advanced Traditional Martial Vietnam) |
1 |
|
30 |
|
|
7i |
100024 |
Giáo dục thể chất – Vovinam nâng cao (Physical Education – Advanced Vovinam) |
1 |
|
30 |
|
|
7j |
100025 |
Giáo dục thể chất – Karate nâng cao (Physical Education – Advanced Karate) |
1 |
|
30 |
|
|
7k |
100026 |
Giáo dục thể chất – Pickleball (Physical Education – Pickleball) |
1 |
|
30 |
|
|
7l |
100027 |
Giáo dục thể chất – Bơi lội (Physical Education – Swimming) |
1 |
|
30 |
|
|
|
Tự chọn: Sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm học phần sau |
|
|
|
|
|
|
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
8 |
100050 |
Tiếng Anh 1 (English 1) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
9 |
100051 |
Tiếng Anh 2 (English 2) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
10 |
100052 |
Tiếng Anh 3 (English 3) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
11 |
100053 |
Tiếng Anh 4 (English 4) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
12 |
100070 |
Tổng quan về trí tuệ nhân tạo (Introduction to Artificial Intelligence) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
13 |
100088 |
Kỹ năng phát triển bản thân (Personal Development Skills) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
14 |
100081 |
Khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (Entrepreneurship, Innovation, and Digital Transformation) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
15 |
310029 |
Lập kế hoạch kinh doanh (Business Planning) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
1.2 |
Kiến thức khoa học cơ bản (Toán - tin và Khoa học TN, KHXH và nhân văn) |
8 |
|
|
|
|
|
16 |
100071 |
Lý thuyết xác suất - thống kê |
4 |
60 |
0 |
140 |
|
17 |
100006 |
Pháp luật đại cương |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
18 |
321116 |
Tâm lý học đại cương |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
2 |
KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP |
79 |
|
|
|
|
|
2.1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
20 |
|
|
|
|
|
19 |
100061 |
Kinh tế vi mô (Microeconomic) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
20 |
100062 |
Kinh tế vĩ mô (Macroeconomic) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
21 |
100082 |
Dẫn luận Phương pháp nghiên cứu khoa học (Introduction to Research Methods) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
22 |
300019 |
Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
23 |
300020 |
Nguyên lý thống kê kinh doanh (Statistical Analysis) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
24 |
300021 |
Quản trị học (Introduction to Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
25 |
321123 |
Phân tích định lượng trong quản trị (Quantitative Analysis in Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
2.2 |
Kiến thức ngành |
21 |
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc: |
15 |
|
|
|
|
|
26 |
300070 |
Quản trị nguồn nhân lực |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
27 |
300023 |
Quản trị chiến lược (Strategic Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
28 |
300026 |
Hành vi tổ chức (Organizational Behavior) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
29 |
300024 |
Quản trị tài chính doanh nghiệp (Financial Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
30 |
100010 |
Luật lao động (Labour Law) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
|
Tự chọn: Chọn 2 trong các học phần sau |
6 |
|
|
|
|
|
31 |
300030 |
Quản trị Marketing (Marketing management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
32 |
310028 |
Quản trị dự án (Project Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
33 |
321131 |
Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (Corporate social responsibility) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
34 |
321132 |
Tâm lý học Quản trị (The psychology of management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
2.3 |
Kiến thức chuyên ngành |
27 |
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc |
18 |
|
|
|
|
|
35 |
321133 |
Hoạch định và tuyển dụng |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
36 |
321134 |
Đào tạo & phát triển nhân lực (Training and development) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
37 |
321135 |
Quản trị hiệu quả công việc (Performance Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
38 |
321136 |
Quản trị tiền lương |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
39 |
321137 |
Quản trị giữ chân người lao động (Managing employee retention) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
40 |
321138 |
Quản trị quan hệ lao động |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
|
Tự chọn: Chọn 3 trong các học phần sau |
9 |
|
|
|
|
|
41 |
321139 |
Quản trị nhân lực trong ngành hàng không (HRM in Aviation Industry) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
42 |
321140 |
Bảo hiểm xã hội (Social Insurance) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
43 |
321141 |
Quan hệ công chúng (Public relations) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
44 |
321142 |
An sinh xã hội (Social Welfare) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
45 |
321143 |
Môi trường và an toàn lao động (Working Environment and Safety) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
46 |
321144 |
Quản trị nguồn nhân lực quốc tế (International HR Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
47 |
321145 |
Quản trị sự thay đổi (Change Management) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
48 |
311579 |
Hệ thống thông tin quản lý (HR Information System) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
2.4 |
Khối kiến thức bổ trợ |
11 |
|
|
|
|
|
|
Bắt buộc: |
7 |
|
|
|
|
|
49 |
100060 |
Tổng quan về Hàng không dân dụng (Air Transport Fundamentals) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
50 |
300048 |
Văn hóa doanh nghiệp (Organizational Culture) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
51 |
100063 |
Thương mại điện tử |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
|
Tự chọn: Chọn 2 trong các học phần sau |
4 |
|
|
|
|
|
52 |
321150 |
Giao tiếp kinh doanh |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
53 |
321151 |
Kỹ năng soạn thảo hợp đồng (Contract Drafting Skills) |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
54 |
321152 |
Giới và phát triển |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
55 |
321153 |
Quản trị văn phòng |
2 |
30 |
0 |
70 |
|
2.5 |
Thực tập và Tốt nghiệp |
10 |
|
|
|
|
|
56 |
321154 |
Thực tập nghề nghiệp ngành QTNL (Internship in HRM) |
4 |
|
|
|
|
57 |
321155 |
Khóa luận tốt nghiệp ngành QTNL (Thesis of HRM) |
6 |
|
|
|
|
|
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp |
6 |
|
|
|
|
|
58 |
311068 |
Thương lượng và đàm phán (Business Negotiation) |
3 |
45 |
0 |
105 |
|
59 |
311560 |
Nghệ thuật lãnh đạo (Leadership) |
3 |
45 |
0 |
105 |



-554x175.jpg)




